pervade

Anh /pəˈveɪd/Mỹ /pɚˈveɪd/

C2Đời sống
Tranh minh họa từ pervade

Nghĩa của pervade

  1. v.lan tỏa; tràn ngập; thấm khắpto spread throughout a place or affect every part

Câu ví dụ

The smell of fresh bread pervaded the kitchen.

Mùi bánh mì tươi tràn ngập cả căn bếp.

Digital technology now pervades everyday life, changing how people communicate, study, and access public services.

Công nghệ số hiện đã thấm vào đời sống hằng ngày, thay đổi cách mọi người giao tiếp, học tập và tiếp cận dịch vụ công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pervasive (adj.) · pervasiveness (n.)

Đồng nghĩa

permeate

💡 Là ngoại động từ, đi trực tiếp với địa điểm hoặc lĩnh vực, không cần giới từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← denominatemalleable →