denominate

Anh /dɪˈnɒmɪneɪt/Mỹ /dɪˈnɑːmɪneɪt/

C2Kinh tế
Tranh minh họa từ denominate

Nghĩa của denominate

  1. v.định giá bằng tiền tệexpress a financial amount in a particular currency
  2. v.đặt tên; gọi làgive a particular name to something

Câu ví dụ

The bank denominated our overseas loan in euros.

Ngân hàng đã quy khoản vay ở nước ngoài của chúng tôi sang đồng euro.

Loans denominated in foreign currencies can become more expensive when the domestic currency loses value.

Các khoản vay định giá bằng ngoại tệ có thể trở nên đắt hơn khi nội tệ mất giá.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

denomination (n.)

💡 Trong tài chính thường dùng be denominated in cùng tên tiền tệ; nghĩa đặt tên ít gặp hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tantalizepervade →