pertinence

Anh /ˈpɜːtɪnəns/Mỹ /ˈpɜːrtnəns/

C2Tư duy
Tranh minh họa từ pertinence

Nghĩa của pertinence

  1. n.sự liên quan; tính đúng trọng tâmthe quality of being directly relevant to a particular matter

Câu ví dụ

The teacher questioned the pertinence of my final paragraph.

Giáo viên đặt câu hỏi về việc đoạn kết của tôi có đúng trọng tâm hay không.

The pertinence of historical evidence to current policy debates depends partly on how closely the social conditions resemble ours.

Mức độ liên quan của bằng chứng lịch sử đối với các tranh luận chính sách hiện nay phụ thuộc một phần vào việc điều kiện xã hội thời đó giống chúng ta đến đâu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pertinent (adj.) · pertinently (adv.)

Đồng nghĩa

relevance

Trái nghĩa

irrelevance

💡 Từ trang trọng và ít gặp; thường dùng relevance sẽ tự nhiên hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hoeseclude →