hoe

Anh /həʊ/Mỹ /hoʊ/

C2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ hoe

Nghĩa của hoe

  1. v.xới đất; làm cỏ bằng cuốcto loosen soil or remove weeds using a hoe
  2. n.cái cuốca long-handled garden tool with a flat blade for working soil

Câu ví dụ

We hoed the vegetable patch before planting the beans.

Chúng tôi xới đất trồng rau trước khi gieo đậu.

Farmers who hoe between crop rows can control weeds while reducing their dependence on chemical herbicides.

Nông dân xới đất giữa các hàng cây có thể kiểm soát cỏ dại, đồng thời giảm sự phụ thuộc vào thuốc diệt cỏ hóa học.

Cụm từ thường gặp

💡 Vừa là danh từ chỉ cái cuốc, vừa là động từ chỉ việc xới đất; dạng V-ing là hoeing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← flagstonepertinence →