flagstone

Anh /ˈflæɡstəʊn/Mỹ /ˈflæɡstoʊn/

C2Thành phố
Tranh minh họa từ flagstone

Nghĩa của flagstone

  1. n.phiến đá látA flat stone slab used for paths or floors.

Câu ví dụ

Rainwater collected in the cracks between the old flagstones.

Nước mưa đọng lại trong các khe giữa những phiến đá lát cũ.

Using locally sourced flagstones for public paths can preserve regional character while reducing transport emissions.

Sử dụng phiến đá khai thác tại địa phương để lát các lối đi công cộng có thể giữ được nét đặc trưng vùng miền, đồng thời giảm phát thải từ vận chuyển.

Cụm từ thường gặp

💡 Chỉ tấm đá phẳng dùng để lát đường hoặc nền, không dùng để chỉ mọi viên đá.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← coinagehoe →