coinage

Anh /ˈkɔɪnɪdʒ/Mỹ /ˈkɔɪnɪdʒ/

C2Giáo dục
Tranh minh họa từ coinage

Nghĩa của coinage

  1. n.từ mới được tạo ra; sự tạo từ mớia newly invented word, or the creation of new words
  2. n.tiền xu; sự đúc tiềncoins used in a country, or the process of making them

Câu ví dụ

Her playful coinage quickly became popular among her friends.

Từ mới vui nhộn mà cô ấy tự nghĩ ra nhanh chóng được bạn bè ưa chuộng.

The rapid growth of digital technology encourages the coinage of terms for previously unfamiliar experiences.

Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ số khuyến khích việc tạo ra các thuật ngữ để mô tả những trải nghiệm trước đây còn xa lạ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coin (n.) · coin (v.)

💡 Khi chỉ một từ mới được tạo ra thì đếm được; khi chỉ quá trình tạo từ hoặc đúc tiền thì không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← antonymousflagstone →