pertain

Anh /pəˈteɪn/Mỹ /pərˈteɪn/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ pertain

Nghĩa của pertain

  1. v.có liên quan; áp dụng choTo relate to or apply to a particular subject.

Câu ví dụ

These rules pertain to everyone who uses the kitchen.

Những quy định này áp dụng cho tất cả mọi người sử dụng nhà bếp.

The committee reviewed documents pertaining to water quality before recommending stricter controls on industrial waste.

Ủy ban đã xem xét các tài liệu liên quan đến chất lượng nước trước khi khuyến nghị siết chặt kiểm soát chất thải công nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

relate, concern

💡 Từ ngữ trang trọng, thường đi với to; cấu trúc hay gặp là pertaining to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← volatilefilament →