perspire
Anh /pəˈspaɪə/Mỹ /pərˈspaɪr/
C1Sức khỏe
Nghĩa của perspire
- v.đổ mồ hôito release sweat through your skin, especially when hot
Câu ví dụ
I began to perspire while carrying the heavy boxes.
Tôi bắt đầu đổ mồ hôi khi khiêng những thùng hàng nặng.
People perspire more during intense exercise because the body needs to release excess heat.
Con người đổ mồ hôi nhiều hơn khi tập thể dục cường độ cao, vì cơ thể cần thải bớt nhiệt dư thừa.
Cụm từ thường gặp
- perspire heavily — đổ mồ hôi nhiều
- perspire freely — đổ mồ hôi đầm đìa
Họ từ
perspiration (n.)
Đồng nghĩa
sweat
💡 Trang trọng hơn sweat; thường dùng như nội động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →