haste

Anh /heɪst/Mỹ /heɪst/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ haste

Nghĩa của haste

  1. n.vội vã; hấp tấpSpeed in acting, often without enough care or thought.

Câu ví dụ

In my haste, I left my keys on the table.

Vì quá vội vàng, tôi đã để chìa khóa trên bàn.

Policies developed in haste may overlook the needs of vulnerable groups and create additional social problems.

Các chính sách được xây dựng vội vàng có thể bỏ qua nhu cầu của nhóm dễ bị tổn thương và gây ra thêm nhiều vấn đề xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hasty (adj.) · hastily (adv.) · hasten (v.)

Đồng nghĩa

hurry, rush

Trái nghĩa

slowness

💡 Thường là danh từ không đếm được; in haste nghĩa là vội vàng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← droopperspire →