droop

Anh /druːp/Mỹ /druːp/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ droop

Nghĩa của droop

  1. v.rũ xuống; cụp xuốngHang or bend down, often from weakness or tiredness.

Câu ví dụ

The flowers began to droop in the afternoon heat.

Những bông hoa bắt đầu rũ xuống dưới cái nắng chiều.

During prolonged droughts, leaves often droop as plants lose water and struggle to maintain their structure.

Trong những đợt hạn hán kéo dài, lá cây thường rũ xuống vì cây mất nước và khó duy trì hình dáng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

droopy (adj.)

Đồng nghĩa

sag

💡 Thường dùng để tả hoa, lá, mí mắt hoặc vai rũ xuống do thiếu nước hoặc mệt mỏi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← obnoxioushaste →