irrigation

Anh /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/Mỹ /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ irrigation

Nghĩa của irrigation

  1. n.tưới tiêu; thủy lợiThe supply of water to land so crops can grow.

Câu ví dụ

The farm's irrigation system keeps these vegetables growing.

Hệ thống tưới tiêu của trang trại giúp những luống rau này tiếp tục phát triển.

Efficient irrigation can increase crop yields while reducing water consumption in regions affected by drought.

Tưới tiêu hiệu quả có thể tăng năng suất cây trồng và giảm lượng nước tiêu thụ ở các vùng bị hạn hán.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

irrigate (v.) · irrigated (adj.)

💡 Thường không đếm được; dạng động từ là irrigate.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← perspiredesignate →