periodical

Anh /ˌpɪəriˈɒdɪkəl/Mỹ /ˌpɪriˈɑːdɪkəl/

C1Truyền thông
Tranh minh họa từ periodical

Nghĩa của periodical

  1. n.tạp chí định kỳ; ấn phẩm định kỳA publication released regularly, containing articles on particular subjects.
  2. adj.định kỳ; theo chu kỳHappening or appearing repeatedly at intervals.

Câu ví dụ

The library keeps that periodical beside the newspapers.

Thư viện đặt tạp chí đó cạnh các tờ báo.

Academic periodicals allow researchers to share findings, although subscription costs can limit access for smaller institutions.

Các tạp chí học thuật giúp nhà nghiên cứu chia sẻ kết quả, mặc dù chi phí đăng ký có thể hạn chế khả năng tiếp cận của các viện nhỏ hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

period (n.) · periodic (adj.) · periodically (adv.)

Đồng nghĩa

journal, magazine

💡 Là danh từ chỉ tạp chí; khi nói về việc xảy ra định kỳ thì periodic được dùng phổ biến hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hijackcolonel →