periodic

Anh /ˌpɪəriˈɒdɪk/Mỹ /ˌpɪriˈɑːdɪk/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ periodic

Nghĩa của periodic

  1. adj.định kỳ; theo chu kỳhappening repeatedly, often at regular intervals

Câu ví dụ

The old boiler needs periodic checks to keep working safely.

Chiếc nồi hơi cũ cần kiểm tra định kỳ để tiếp tục vận hành an toàn.

Periodic assessments allow teachers to identify learning difficulties before students fall significantly behind their classmates.

Các đánh giá định kỳ giúp giáo viên phát hiện khó khăn học tập trước khi học sinh tụt lại đáng kể so với bạn cùng lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

period (n.) · periodically (adv.) · periodicity (n.)

Đồng nghĩa

recurring

💡 periodic là tính từ, không phải danh từ; trạng từ tương ứng là periodically.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← unifycommonplace →