perhaps

Anh /pəˈhæps/Mỹ /pərˈhæps/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ perhaps

Nghĩa của perhaps

  1. adv.có lẽ; có thểUsed when something is possible but not certain.
  2. adv.có lẽ (dùng để gợi ý hoặc đề nghị nhẹ nhàng)Used to make a suggestion or request sound less direct.

Câu ví dụ

Perhaps we should take an umbrella; those clouds look dark.

Có lẽ chúng ta nên mang theo ô; mấy đám mây kia trông đen quá.

Perhaps governments could encourage healthier diets by making fresh produce more affordable for low-income households.

Có lẽ chính phủ có thể khuyến khích chế độ ăn lành mạnh hơn bằng cách làm cho nông sản tươi có giá phải chăng hơn đối với các hộ thu nhập thấp.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

maybe, possibly

💡 perhaps trang trọng hơn maybe một chút, có thể đặt ở đầu câu để gợi ý nhẹ nhàng hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← detailbakery →