bakery

Anh /ˈbeɪkəri/Mỹ /ˈbeɪkəri/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ bakery

Nghĩa của bakery

  1. n.tiệm bánh mì; xưởng làm bánha place where bread and cakes are made or sold

Câu ví dụ

The bakery near our house sells warm bread every morning.

Tiệm bánh mì gần nhà chúng tôi bán bánh mì nóng mỗi sáng.

Small businesses such as bakeries provide local employment and help maintain vibrant neighbourhood shopping areas.

Các doanh nghiệp nhỏ như tiệm bánh tạo việc làm cho người dân địa phương và góp phần duy trì các khu mua sắm sôi động trong khu phố.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bake (v.) · baker (n.) · baking (n.)

💡 bakery chỉ cửa hàng hoặc nơi làm bánh; thực phẩm nướng dùng baked goods.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← perhapsserve →