detail

Anh /ˈdiːteɪl/Mỹ /ˈdiːteɪl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ detail

Nghĩa của detail

  1. n.chi tiết; thông tin cụ thểa small fact or feature of something
  2. n.mức độ chi tiếtthe amount of specific information provided
  3. v.trình bày chi tiếtto describe something fully, including specific facts

Câu ví dụ

Please check every detail before you send the invitation.

Vui lòng kiểm tra mọi chi tiết trước khi gửi thư mời.

The report details how improved housing conditions can reduce health inequalities among families in urban areas.

Báo cáo nêu chi tiết cách cải thiện điều kiện nhà ở có thể giảm bất bình đẳng về sức khỏe giữa các gia đình đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

detailed (adj.)

Đồng nghĩa

particular

💡 in detail không dùng dạng số nhiều; thông tin liên lạc dùng contact details.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blouseperhaps →