performer

Anh /pəˈfɔːmə/Mỹ /pɚˈfɔːrmɚ/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ performer

Nghĩa của performer

  1. n.người biểu diễn; nghệ sĩ trình diễnsomeone who entertains an audience by acting, singing, or playing
  2. n.người có thành tích; người đạt hiệu quảa person or thing achieving a particular level of success

Câu ví dụ

A street performer juggled oranges beside the crowded market.

Một nghệ sĩ đường phố tung hứng những quả cam bên khu chợ đông đúc.

Public funding can help young performers develop their skills and bring live entertainment to underserved communities.

Nguồn tài trợ công có thể giúp các nghệ sĩ trẻ phát triển kỹ năng và đưa các chương trình biểu diễn trực tiếp đến những cộng đồng ít được phục vụ về văn hóa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

perform (v.) · performance (n.) · performing (adj.)

Đồng nghĩa

entertainer

💡 Không chỉ diễn viên; top performer cũng có thể chỉ nhân viên có thành tích kinh doanh xuất sắc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← injectionchimney →