injection

Anh /ɪnˈdʒekʃən/Mỹ /ɪnˈdʒekʃən/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ injection

Nghĩa của injection

  1. n.mũi tiêm; sự tiêmPutting medicine into the body using a needle.
  2. n.sự bơm vốn; sự rót tiềnThe addition of money or resources to improve something.

Câu ví dụ

The nurse gave me an injection in my arm.

Y tá tiêm cho tôi một mũi vào cánh tay.

An injection of public funding could help local libraries modernise their facilities and expand community services.

Việc rót thêm kinh phí công có thể giúp các thư viện địa phương hiện đại hóa cơ sở vật chất và mở rộng dịch vụ cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inject (v.) · injectable (adj.)

💡 Bơm vốn có thể nói là an injection of cash, đây là cách dùng mang tính ẩn dụ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sunburnperformer →