per

Anh /pə(r)/Mỹ /pər/

A2Kinh tế
Tranh minh họa từ per

Nghĩa của per

  1. prep.mỗi; trên mỗiFor each unit of something.

Câu ví dụ

The swimming pool costs five pounds per visit.

Bể bơi thu năm bảng Anh mỗi lần vào.

Reducing energy consumption per household is an important step towards lowering a country's carbon emissions.

Giảm mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi hộ gia đình là một bước quan trọng để hạ thấp lượng khí thải carbon của một quốc gia.

Cụm từ thường gặp

💡 Sau per thường là danh từ số ít, không dùng mạo từ, ví dụ per day.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← signchemistry →