chemistry

Anh /ˈkemɪstri/Mỹ /ˈkemɪstri/

A2Khoa học
Tranh minh họa từ chemistry

Nghĩa của chemistry

  1. n.hóa họcthe science of substances and how they react
  2. n.tính chất và quá trình hóa học của một chấtthe chemical properties and processes of a substance
  3. n.sự ăn ý; sự hút nhaua natural connection or attraction between people

Câu ví dụ

We mixed two clear liquids in chemistry class today.

Hôm nay trong giờ hóa học, chúng tôi trộn hai chất lỏng trong suốt với nhau.

Understanding the chemistry of seawater helps scientists explain how rising carbon emissions affect marine life.

Hiểu đặc tính hóa học của nước biển giúp các nhà khoa học giải thích việc khí thải carbon tăng ảnh hưởng đến sinh vật biển như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

chemical (adj.) · chemist (n.) · chemically (adv.)

💡 Tên môn học thường không đếm được: study chemistry, không thêm a.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← perhang →