pepper

Anh /ˈpepə/Mỹ /ˈpepər/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ pepper

Nghĩa của pepper

  1. n.hạt tiêu; bột tiêuA spice used to give food a hot flavour.
  2. n.ớt chuông; ớtA hollow vegetable that can taste sweet or hot.
  3. v.rải đầy; đưa vào với số lượng lớnTo cover or fill something with many small things.

Câu ví dụ

Could you pass me the pepper for my soup?

Bạn đưa giúp tôi lọ tiêu để cho vào súp được không?

Farmers can grow peppers in greenhouses to maintain a reliable food supply throughout the year.

Nông dân có thể trồng ớt chuông trong nhà kính để duy trì nguồn cung thực phẩm ổn định quanh năm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

peppery (adj.)

💡 Bột tiêu không đếm được; khi chỉ một quả ớt chuông có thể nói a pepper.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spiderallow →