allow

Anh /əˈlaʊ/Mỹ /əˈlaʊ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ allow

Nghĩa của allow

  1. v.cho phép; đồng ýto let someone do something
  2. v.tạo điều kiện; làm cho có thểto make something possible
  3. v.dành ra; chừa rato provide enough time or resources for something

Câu ví dụ

The library allows visitors to borrow five books at once.

Thư viện cho phép khách mượn năm cuốn sách cùng lúc.

Flexible working arrangements allow employees to balance their professional responsibilities with family commitments more effectively.

Những thỏa thuận làm việc linh hoạt giúp nhân viên cân bằng trách nhiệm nghề nghiệp với các nghĩa vụ gia đình hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

allowance (n.) · allowable (adj.) · disallow (v.)

Đồng nghĩa

permit, let

Trái nghĩa

forbid, prohibit

💡 Dùng allow sb to do; khi không có tân ngữ người có thể dùng allow doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← peppercamping →