penury

Anh /ˈpenjəri/Mỹ /ˈpenjəri/

C2Kinh tế
Tranh minh họa từ penury

Nghĩa của penury

  1. n.cảnh bần cùng; nghèo túng cực độextreme poverty, with too little money for basic needs

Câu ví dụ

After years of penury, she could finally afford heating.

Sau nhiều năm bần cùng, cuối cùng bà ấy cũng đủ tiền để sưởi ấm.

Without adequate social protection, prolonged unemployment can push vulnerable households into penury and damage their health.

Nếu không có an sinh xã hội đầy đủ, thất nghiệp kéo dài có thể đẩy các hộ gia đình dễ bị tổn thương vào cảnh bần cùng và làm tổn hại sức khỏe của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

penurious (adj.)

Đồng nghĩa

destitution, poverty

Trái nghĩa

affluence, wealth

💡 Là từ trang trọng hoặc văn chương; mức độ nặng hơn poverty và thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← characteristicalburgeon →