pellet

Anh /ˈpelɪt/Mỹ /ˈpelɪt/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ pellet

Nghĩa của pellet

  1. n.viên nhỏ; hạt viênA small, rounded or cylindrical piece of compressed material.

Câu ví dụ

Each rabbit received a few food pellets with fresh vegetables.

Mỗi con thỏ được cho ăn một ít thức ăn viên cùng rau xanh tươi.

Heating systems that burn wood pellets can reduce reliance on fossil fuels when the wood is sustainably sourced.

Hệ thống sưởi đốt viên gỗ có thể giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch nếu nguồn gỗ được khai thác bền vững.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

granule

💡 Chỉ những hạt nhỏ được nén thành hình viên, thường gặp ở thức ăn chăn nuôi và nhiên liệu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← arrogantlyadhere →