peacock

Anh /ˈpiːkɒk/Mỹ /ˈpiːkɑːk/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ peacock

Nghĩa của peacock

  1. n.con công đựca male peafowl with long, colourful feathers it spreads out

Câu ví dụ

The peacock spread its brilliant feathers beside the pond.

Con công đực xòe bộ lông rực rỡ bên bờ ao.

The elaborate display of a peacock illustrates how mate selection can influence the evolution of animal appearance.

Màn phô diễn công phu của chim công đực cho thấy việc lựa chọn bạn tình có thể ảnh hưởng đến quá trình tiến hóa về ngoại hình của động vật.

Cụm từ thường gặp

💡 Nói chặt chẽ, peacock chỉ công đực; công cái gọi là peahen.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adolescententirely →