pea

Anh /piː/Mỹ /piː/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ pea

Nghĩa của pea

  1. n.đậu Hà Lan; hạt đậu Hà LanA small, round, green seed eaten as a vegetable

Câu ví dụ

She added frozen peas to the vegetable soup.

Cô ấy cho thêm đậu Hà Lan đông lạnh vào món súp rau củ.

Growing peas and other vegetables at school can help children understand where their food comes from.

Trồng đậu Hà Lan và các loại rau khác ở trường có thể giúp trẻ hiểu thức ăn của mình có nguồn gốc từ đâu.

Cụm từ thường gặp

💡 Là danh từ đếm được; khi nói chung về đậu Hà Lan để ăn thường dùng dạng số nhiều peas.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← soapcolourful →