colourful

Anh /ˈkʌləfəl/Mỹ /ˈkʌlərfəl/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ colourful

Nghĩa của colourful

  1. adj.rực rỡ; nhiều màu sắcHaving many bright colours
  2. adj.sinh động; đầy thú vịFull of interesting, unusual or exciting details

Câu ví dụ

Colourful balloons floated above the tables at the party.

Những quả bóng bay đủ màu sắc lơ lửng phía trên các bàn trong buổi tiệc.

Colourful public murals can transform neglected urban spaces and encourage residents to take pride in their neighbourhoods.

Các bức tranh tường công cộng đầy màu sắc có thể biến những không gian đô thị bị lãng quên thành nơi đáng sống và khiến cư dân tự hào hơn về khu phố của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

colour (n.) · colourfully (adv.) · colourless (adj.)

Đồng nghĩa

vibrant, vivid

Trái nghĩa

colourless, dull

💡 Cách viết kiểu Anh là colourful, kiểu Mỹ là colorful.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← peaaccording to →