payment

Anh /ˈpeɪmənt/Mỹ /ˈpeɪmənt/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ payment

Nghĩa của payment

  1. n.việc thanh toán; sự trả tiềnthe act of giving money for something
  2. n.khoản tiền thanh toánan amount of money paid or due to be paid

Câu ví dụ

The shop accepts payment by card or cash.

Cửa hàng chấp nhận thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt.

Digital payment systems can make everyday transactions more convenient, but they may exclude people without internet access.

Hệ thống thanh toán kỹ thuật số có thể giúp các giao dịch hằng ngày thuận tiện hơn, nhưng có thể loại trừ những người không có kết nối internet.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pay (v.) · payable (adj.) · payer (n.) · repayment (n.)

💡 Hành động thanh toán thường không đếm được; một khoản tiền có thể dùng a payment.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← crackcheerful →