pave

Anh /peɪv/Mỹ /peɪv/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ pave

Nghĩa của pave

  1. v.lát đường; trải mặt đườngTo cover ground with stone, concrete, or another hard surface.

Câu ví dụ

Workers are paving the narrow path behind our house.

Công nhân đang trải mặt đường cho con đường nhỏ phía sau nhà chúng tôi.

Local authorities should pave busy pedestrian routes with durable materials that remain safe in wet weather.

Chính quyền địa phương nên lát các tuyến đường dành cho người đi bộ đông đúc bằng vật liệu bền, vẫn an toàn khi trời mưa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

paving (n.) · pavement (n.) · paved (adj.) · unpaved (adj.)

Đồng nghĩa

surface

💡 pave the way for mang nghĩa bóng là tạo điều kiện cho việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gradualclassify →