past-due
Anh /ˌpɑːst ˈdjuː/Mỹ /ˌpæst ˈduː/
B2Kinh tế
Nghĩa của past-due
- adj.quá hạn chưa thanh toánnot paid by the date when payment was required
Câu ví dụ
I finally paid the past-due bill this morning.
Sáng nay tôi cuối cùng đã thanh toán hóa đơn quá hạn.
Financial counselling can help households manage past-due payments and avoid falling further into debt.
Tư vấn tài chính có thể giúp các hộ gia đình xử lý các khoản thanh toán quá hạn và tránh rơi vào nợ nần sâu hơn.
Cụm từ thường gặp
- past-due bill — hóa đơn quá hạn
- past-due payment — khoản thanh toán quá hạn
- past-due account — tài khoản nợ quá hạn
Đồng nghĩa
overdue
💡 Trước danh từ có thể viết có dấu gạch nối; khi làm vị ngữ thường viết past due.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →