parliament

Anh /ˈpɑːləmənt/Mỹ /ˈpɑːrləmənt/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ parliament

Nghĩa của parliament

  1. n.quốc hội; nghị việnA country's group of representatives that debates and makes laws

Câu ví dụ

Our class visited parliament and watched a lively debate.

Lớp chúng tôi đến thăm quốc hội và xem một cuộc tranh luận sôi nổi.

Parliament should examine the long-term environmental consequences of major infrastructure projects before approving public funding.

Quốc hội nên xem xét hậu quả môi trường lâu dài của các dự án hạ tầng lớn trước khi phê duyệt kinh phí công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

parliamentary (adj.) · parliamentarian (n.)

Đồng nghĩa

legislature

💡 Khi chỉ quốc hội của một nước cụ thể thì thường viết hoa; nghị sĩ Anh được viết tắt là MP.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← engageridiculous →