engage

Anh /ɪnˈɡeɪdʒ/Mỹ /ɪnˈɡeɪdʒ/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ engage

Nghĩa của engage

  1. v.thu hút; khiến tham giaTo attract someone's attention and keep them interested or involved.
  2. v.tham gia; tham dựTo take part in an activity.
  3. v.thuê; mời làm việcTo hire someone to perform a particular job.

Câu ví dụ

The puppet show engaged even the youngest children.

Buổi biểu diễn rối đã thu hút cả những đứa trẻ nhỏ nhất.

Schools should encourage students to engage in community activities that develop cooperation and a sense of responsibility.

Nhà trường nên khuyến khích học sinh tham gia các hoạt động cộng đồng giúp phát triển tinh thần hợp tác và trách nhiệm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

engagement (n.) · engaging (adj.) · engaged (adj.)

Đồng nghĩa

involve, attract, hire

Trái nghĩa

disengage

💡 Tham gia hoạt động dùng engage in; tương tác với người khác dùng engage with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← droughtparliament →