parasite

Anh /ˈpærəsaɪt/Mỹ /ˈpærəsaɪt/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ parasite

Nghĩa của parasite

  1. n.ký sinh trùng; sinh vật ký sinhan organism living on or inside another and taking nutrients
  2. n.kẻ ăn bámsomeone who takes from others without contributing anything

Câu ví dụ

The vet found a parasite in our dog's fur.

Bác sĩ thú y phát hiện một con ký sinh trùng trong bộ lông của con chó nhà tôi.

Warmer temperatures may allow certain parasites to spread into regions where they previously could not survive.

Nhiệt độ tăng có thể khiến một số sinh vật ký sinh lan rộng sang những vùng mà trước đây chúng không thể tồn tại.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

parasitic (adj.) · parasitism (n.)

💡 Khi chỉ người thì mang nghĩa miệt thị mạnh; trong sinh học, vật chủ gọi là host.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← asylumdecompose →