decompose

Anh /ˌdiːkəmˈpəʊz/Mỹ /ˌdiːkəmˈpoʊz/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ decompose

Nghĩa của decompose

  1. v.phân hủy; mục nátto decay naturally into simpler substances
  2. v.phân tách; phân rãto separate, or cause something to separate, into simpler parts

Câu ví dụ

Fallen leaves decompose slowly in the damp garden soil.

Lá rụng phân hủy chậm trong lớp đất ẩm của khu vườn.

Organic waste can decompose into valuable nutrients, reducing the need for artificial fertilisers in agriculture.

Chất thải hữu cơ có thể phân hủy thành các chất dinh dưỡng có giá trị, từ đó giảm nhu cầu sử dụng phân bón nhân tạo trong nông nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

decomposition (n.) · decomposer (n.)

Đồng nghĩa

decay, rot

💡 Có thể dùng như nội động từ hoặc ngoại động từ; nghĩa phân rã thành cái gì thì dùng into.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← parasitecolonialism →