colonialism

Anh /kəˈləʊniəlɪzəm/Mỹ /kəˈloʊniəlɪzəm/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ colonialism

Nghĩa của colonialism

  1. n.chủ nghĩa thực dân; chế độ thực dânControl of another territory and its people by a country

Câu ví dụ

The museum explores how colonialism changed life on the island.

Bảo tàng này khám phá cách chủ nghĩa thực dân đã làm thay đổi cuộc sống trên đảo.

The legacy of colonialism continues to influence language, economic structures, and political institutions in many countries.

Di sản của chủ nghĩa thực dân vẫn tiếp tục ảnh hưởng đến ngôn ngữ, cấu trúc kinh tế và thể chế chính trị ở nhiều quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

colony (n.) · colonial (adj.) · colonise (v.) · colonisation (n.)

💡 Thường không đếm được; colony nghĩa là thuộc địa, không phải chủ nghĩa thực dân.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← decomposemeteorologist →