meteorologist

Anh /ˌmiːtiəˈrɒlədʒɪst/Mỹ /ˌmiːtiəˈrɑːlədʒɪst/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ meteorologist

Nghĩa của meteorologist

  1. n.nhà khí tượng học; chuyên gia khí tượngA scientist who studies weather and atmospheric conditions.

Câu ví dụ

The meteorologist warned us that heavy snow was approaching.

Nhà khí tượng cảnh báo chúng tôi rằng tuyết lớn đang tới gần.

Meteorologists analyse atmospheric data to forecast extreme weather and help communities prepare for potentially dangerous conditions.

Các nhà khí tượng phân tích dữ liệu khí quyển để dự báo thời tiết cực đoan và giúp cộng đồng chuẩn bị ứng phó với các điều kiện nguy hiểm có thể xảy ra.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

meteorology (n.) · meteorological (adj.)

💡 Nghiên cứu thời tiết và khí quyển, không phải nhà thiên văn nghiên cứu sao băng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← colonialismtheatrical →