asylum

Anh /əˈsaɪləm/Mỹ /əˈsaɪləm/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ asylum

Nghĩa của asylum

  1. n.tị nạn; sự che chởProtection a country gives people escaping danger in another country.
  2. n.viện tâm thần (cách gọi cũ)An old term for a hospital for people with mental illnesses.

Câu ví dụ

Her family sought asylum after fleeing their home country.

Gia đình cô ấy xin tị nạn sau khi trốn khỏi quê hương.

Governments should assess asylum applications fairly while ensuring that vulnerable applicants have access to legal advice.

Chính phủ nên thẩm định đơn xin tị nạn một cách công bằng, đồng thời bảo đảm người nộp đơn dễ bị tổn thương được tiếp cận tư vấn pháp lý.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

refuge, protection

💡 Khi chỉ việc tị nạn thì không đếm được; chỉ bệnh viện tâm thần là cách dùng đã lỗi thời.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← everlastingparasite →