paralyze

Anh /ˈpærəlaɪz/Mỹ /ˈpærəlaɪz/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ paralyze

Nghĩa của paralyze

  1. v.làm tê liệt; làm liệtMake someone unable to move all or part of their body.
  2. v.làm đình trệ; làm không thể hoạt độngPrevent a system from functioning or a person from acting.

Câu ví dụ

Some spinal injuries can paralyze both of a person's legs.

Một số chấn thương cột sống có thể làm liệt cả hai chân của người bệnh.

Severe flooding can paralyze urban transport networks, preventing workers from reaching essential services and workplaces.

Lũ lụt nghiêm trọng có thể làm tê liệt mạng lưới giao thông đô thị, khiến người lao động không thể đến các dịch vụ thiết yếu và nơi làm việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

paralysis (n.) · paralytic (adj.) · paralyzed (adj.)

Đồng nghĩa

immobilize

💡 Dạng Mỹ là paralyze; dạng Anh thường viết là paralyse.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stonyparish →