par

Anh /pɑː/Mỹ /pɑːr/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ par

Nghĩa của par

  1. n.mức bình thường; tiêu chuẩnThe usual or expected standard of quality or performance.
  2. n.mệnh giáThe stated value of a share or bond.
  3. n.số gậy chuẩn (golf)The expected strokes needed for a golf hole or course.

Câu ví dụ

I'm feeling below par, so I'll stay home tonight.

Tôi cảm thấy không được khỏe, nên tối nay sẽ ở nhà.

Investment in teacher training could bring educational outcomes in disadvantaged areas up to par with wealthier districts.

Đầu tư vào đào tạo giáo viên có thể đưa kết quả giáo dục ở các khu vực khó khăn lên ngang mức các khu học chánh giàu có hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 on a par with nghĩa là ngang ngửa; below par chỉ tình trạng sức khỏe hoặc phong độ kém.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← expulsionirrespective →