irrespective

Anh /ˌɪrɪˈspektɪv/Mỹ /ˌɪrɪˈspektɪv/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ irrespective

Nghĩa của irrespective

  1. adv.bất kể; không phụ thuộc vàoWithout considering or being affected by something, used with of.

Câu ví dụ

Everyone can join the walk, irrespective of their age.

Mọi người đều có thể tham gia chuyến đi bộ, bất kể tuổi tác.

Quality education should be available to all children, irrespective of their family income or social background.

Mọi trẻ em đều nên được tiếp cận giáo dục chất lượng, bất kể thu nhập gia đình hay hoàn cảnh xã hội.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

regardless

💡 Thường dùng cấu trúc irrespective of cộng danh từ, nghĩa là bất kể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← parincur →