pantry

Anh /ˈpæntri/Mỹ /ˈpæntri/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ pantry

Nghĩa của pantry

  1. n.phòng chứa thức ăn; tủ đựng thực phẩma small room or cupboard for storing food

Câu ví dụ

There is another bag of rice in the pantry.

Trong phòng chứa thực phẩm còn một bao gạo nữa.

Keeping a well-organised pantry can help households reduce food waste and manage their grocery budgets.

Giữ cho phòng chứa thực phẩm ngăn nắp có thể giúp các hộ gia đình giảm lãng phí thức ăn và kiểm soát chi tiêu mua sắm.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

larder

💡 Chủ yếu để cất thực phẩm; khác với kitchen là nơi nấu ăn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← eloquentintrigue →