pair

Anh /peə/Mỹ /per/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ pair

Nghĩa của pair

  1. n.một đôi; một cặp; một bộTwo matching things, or one object with two connected parts.
  2. n.hai người; một cặp ngườiTwo people who are together or work together.
  3. v.ghép đôi; xếp thành cặpTo put people or things together in groups of two.

Câu ví dụ

I left my favourite pair of gloves on the bus.

Tôi làm rơi đôi găng tay yêu thích trên xe buýt.

Teachers often pair students with different strengths to encourage cooperation and improve learning outcomes.

Giáo viên thường ghép các học sinh có thế mạnh khác nhau thành cặp để khuyến khích hợp tác và cải thiện kết quả học tập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

paired (adj.) · pairing (n.)

Đồng nghĩa

couple, duo

💡 Khi a pair of shoes làm chủ ngữ, động từ chia ở số ít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pizzastudent →