pace

Anh /peɪs/Mỹ /peɪs/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ pace

Nghĩa của pace

  1. n.tốc độ; nhịp độThe speed at which someone moves or something happens
  2. n.bước; sải chânA single step taken when walking
  3. v.đi đi lại lạiTo walk repeatedly back and forth, often when worried

Câu ví dụ

We slowed our pace so Grandma could catch up.

Chúng tôi đi chậm lại để bà có thể theo kịp.

The rapid pace of technological change requires workers to update their skills throughout their careers.

Nhịp độ thay đổi công nghệ nhanh chóng đòi hỏi người lao động phải liên tục cập nhật kỹ năng trong suốt sự nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

paced (adj.) · pacing (n.)

💡 Đi với tốc độ nào thì dùng at a ... pace; keep pace with nghĩa là theo kịp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← numerousdread →