p.m.

Anh /ˌpiː ˈem/Mỹ /ˌpiː ˈem/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ p.m.

Nghĩa của p.m.

  1. adv.buổi chiều; từ sau trưa đến trước nửa đêmafter noon and before midnight, used when stating a time

Câu ví dụ

The swimming pool closes at eight p.m. today.

Hôm nay bể bơi đóng cửa lúc tám giờ tối.

Keeping public libraries open until nine p.m. would allow more working adults to access educational resources.

Giữ cho thư viện công cộng mở cửa đến chín giờ tối sẽ giúp nhiều người lao động trưởng thành có thể tiếp cận tài nguyên giáo dục.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

a.m.

💡 Đặt sau giờ; 12 p.m. là giữa trưa, còn 12 a.m. là nửa đêm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← himbeginning →