him

Anh /hɪm/Mỹ /hɪm/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ him

Nghĩa của him

  1. pron.anh ấy (tân ngữ)used for a male person receiving an action or following a preposition

Câu ví dụ

My brother forgot his lunch, so I brought it to him.

Anh trai tôi quên mang cơm trưa, nên tôi đã mang đến cho anh ấy.

When a student struggles with reading, teachers can support him through regular practice and constructive feedback.

Khi một học sinh nam gặp khó khăn khi đọc, giáo viên có thể hỗ trợ cậu ấy bằng cách luyện tập thường xuyên và phản hồi mang tính xây dựng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

he (pron.) · his (det.) · himself (pron.)

💡 he dùng làm chủ ngữ, còn him dùng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Frenchp.m. →