oxidize

Anh /ˈɒksɪdaɪz/Mỹ /ˈɑːksɪdaɪz/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ oxidize

Nghĩa của oxidize

  1. v.làm oxy hóa; bị oxy hóaTo react with oxygen, or lose electrons in a chemical reaction.

Câu ví dụ

The cut apple began to oxidize and turn brown.

Quả táo đã cắt bắt đầu bị oxy hóa và chuyển sang màu nâu.

When exposed to air and moisture, iron can oxidize, weakening structures unless protective coatings are applied.

Khi tiếp xúc với không khí và độ ẩm, sắt có thể bị oxy hóa, làm yếu kết cấu nếu không được phủ lớp bảo vệ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

oxidation (n.) · oxide (n.) · oxidizing (adj.)

Trái nghĩa

reduce

💡 Tiếng Anh Anh viết là oxidise; oxy hóa không nhất thiết liên quan đến oxy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← misercompute →