compute

Anh /kəmˈpjuːt/Mỹ /kəmˈpjuːt/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ compute

Nghĩa của compute

  1. v.tính toánTo calculate an amount or result, often using a computer.

Câu ví dụ

This app computes the cost of our weekly shopping.

Ứng dụng này tính chi phí mua sắm hằng tuần của chúng tôi.

Researchers compute average temperatures from satellite data to assess long-term changes in the global climate.

Các nhà nghiên cứu tính nhiệt độ trung bình từ dữ liệu vệ tinh để đánh giá những thay đổi dài hạn của khí hậu toàn cầu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

computer (n.) · computation (n.) · computational (adj.) · computing (n.)

Đồng nghĩa

calculate

💡 Trang trọng hơn calculate, thường dùng trong ngữ cảnh máy tính hoặc toán học.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← oxidizerouse →