oxide
Anh /ˈɒksaɪd/Mỹ /ˈɑːksaɪd/
C1Khoa học
Nghĩa của oxide
- n.oxitA compound consisting of oxygen and another chemical element.
Câu ví dụ
This sunscreen contains zinc oxide to protect your skin.
Kem chống nắng này có chứa oxit kẽm để bảo vệ làn da của bạn.
Nitrogen oxides released by vehicle engines contribute to air pollution and can damage human health.
Khí nitơ oxit thải ra từ động cơ xe cộ góp phần gây ô nhiễm không khí và có thể gây hại cho sức khỏe con người.
Cụm từ thường gặp
- zinc oxide — oxit kẽm
- iron oxide — oxit sắt
- nitrogen oxides — các oxit nitơ
Họ từ
oxidise (v.) · oxidation (n.)
💡 oxide là tên chung của oxit; dioxide chỉ đioxit, tức là oxit có hai nguyên tử oxy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →