inscribe

Anh /ɪnˈskraɪb/Mỹ /ɪnˈskraɪb/

C1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ inscribe

Nghĩa của inscribe

  1. v.khắc; đề chữwrite or carve words on an object, often permanently

Câu ví dụ

The jeweller inscribed our initials inside the silver ring.

Người thợ kim hoàn đã khắc chữ cái đầu tên chúng tôi vào bên trong chiếc nhẫn bạc.

Communities often inscribe memorial stones with personal stories to preserve local history for future generations.

Các cộng đồng thường khắc những câu chuyện cá nhân lên bia tưởng niệm để gìn giữ lịch sử địa phương cho các thế hệ mai sau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inscription (n.)

Đồng nghĩa

engrave, carve

💡 Thường dùng inscribe A on B hoặc inscribe B with A, không dùng để chỉ việc ghi chép thông thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← oxidehandicap →