owe

Anh /əʊ/Mỹ /oʊ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ owe

Nghĩa của owe

  1. v.nợ tiền; mắc nợTo have to pay money back to someone.
  2. v.có nghĩa vụ phải dành cho; mang ơnTo have a duty to give someone something.
  3. v.nhờ vào; do ... mà cóTo have something because of someone's help or another cause.

Câu ví dụ

I still owe my sister money for the tickets.

Tôi vẫn còn nợ chị gái tiền mua vé.

Many successful students owe their progress to consistent practice rather than exceptional natural ability.

Nhiều học sinh giỏi có được tiến bộ là nhờ luyện tập đều đặn chứ không phải nhờ thiên phú xuất chúng.

Cụm từ thường gặp

💡 Owe A to B có thể nghĩa là nợ B món gì đó là A, cũng có thể nghĩa là coi A là nhờ B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adverbwhisky →